| Nội dung | GÓI 1 | GÓI 2 | GÓI 3 |
| Số lượng hóa đơn | 10.000 hóa đơn | 15.000 hóa đơn | 25.000 hóa đơn |
| Chữ ký số | 24 tháng | 24 tháng | 24 tháng |
| Phần mềm | 15 tháng | 15 tháng | 15 tháng |
| Giá ưu đãi | 2.160.000 đồng | 3.240.000 đồng | 4.320.000 đồng |
| Tiêu chí | Nhóm 1
Doanh thu ≤ 200 triệu |
Nhóm 2
200 triệu < DT ≤ 3 tỷ |
Nhóm 3 Doanh thu > 3 tỷ |
| Thuế GTGT | Không phải nộp | – Theo phương pháp trực tiếp theo % doanh thu
– Tự nguyện đăng ký áp dụng pp khấu trừ nếu đủ điều kiện |
– Bắt buộc áp dụng khấu trừ |
| Thuế TNCN | Không phải nộp | Tính theo tỷ lệ % trên doanh thu theo từng ngành nghề | Tính trên thu nhập tính thuế x 17% |
| Trách nhiệm kê khai doanh thu | Kê khai 2 lần/năm (đầu/ giữa năm và cuối năm) | Kê khai theo quý (4 lần/năm) + quyết toán năm | Kê khai theo tháng (nếu có doanh thu năm trên 50 tỷ) hoặc quý, quyết toán năm |
| Hóa đơn | Khuyến khích dùng hóa đơn điện tử có mã (trong giao dịch với người tiêu dùng) | Bắt buộc dùng HĐĐT khởi tạo từ máy tính tiền nếu DT > 1 tỷ và có hoạt động kinh doanh bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trực tiếp đến người tiêu dùng; | Bắt buộc dùng hóa đơn điện tử có mã hoặc HĐĐT khởi tạo từ máy tính tiền |
| Sổ kế toán | Ghi chép đơn giản | Sổ kế toán đơn giản, phần mềm miễn phí | Bắt buộc theo chế độ kế toán của DN siêu nhỏ hoặc DN vừa |
| Tài khoản ngân hàng | Không bắt buộc | Bắt buộc mở tài khoản riêng phục vụ kinh doanh | Bắt buộc mở tài khoản riêng phục vụ kinh doanh |
| Chuyển đổi pp tính thuế | Không áp dụng | Nếu DT > 3 tỷ trong 2 năm liên tục → áp dụng như nhóm 3 từ năm sau | Áp dụng như DN. Được khấu trừ thuế GTGT đầu vào từ kỳ đầu tiên |
| Phí dịch vụ hỗ trợ kê khai, báo cáo năm | 500.000 đồng/lần | 2.000.000 đồng/ quý | 5.000.000 đồng/quý |